Bản dịch của từ Downtown revitalization trong tiếng Việt
Downtown revitalization
Phrase

Downtown revitalization(Phrase)
dˈaʊntaʊn rˌɛvɪtəlaɪzˈeɪʃən
ˈdaʊnˌtaʊn ˌrɛvɪtəɫɪˈzeɪʃən
01
Quá trình cải tạo và đổi mới các khu đô thị, đặc biệt là trung tâm thành phố.
The process of improving and renewing urban areas particularly city centers
Ví dụ
Ví dụ
03
Nỗ lực kích thích tăng trưởng kinh tế và thu hút đầu tư vào trung tâm thành phố.
Efforts to stimulate economic growth and investment in city centers
Ví dụ
