Anh - Việt

Bản dịch của từ Dowsed trong tiếng Việt

dowsed

NounVerb

dowsed (Noun)

/dˈaʊst/
/dˈaʊst/
AI

Nghĩa 01

Một chất lỏng hoặc dung dịch được dùng để dò tìm (thường là dò nước hoặc khoáng sản) bằng phương pháp dùng que dò hoặc nghiêng que — tức là dung dịch dùng trong việc 'dowsing'.

a liquid or solution used for dowsing.

Ví dụ
Nhiều người đã tìm nước ở thị trấn Flint bị hạn hán.Many people dowsed for water in the drought-stricken town of Flint.
Họ không tìm thấy nguồn nước nào được dò gần trung tâm cộng đồng.They did not find any dowsed sources near the community center.

dowsed (Verb)

/dˈaʊst/
/dˈaʊst/
AI

Nghĩa 01

Đổ hoặc nhúng thứ gì đó bằng một chất lỏng (thường để làm mát hoặc làm sạch).

to pour a liquid over or immerse in a liquid as for cooling or cleansing.

Ví dụ
Cộng đồng đã tưới nước cho công viên trong đợt nắng nóng mùa hè vừa qua.The community dowsed the park with water during the heatwave last summer.
Họ đã không tưới nước cho vườn trước sự kiện quan trọng tuần trước.They did not dowsed the garden before the important event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh