Bản dịch của từ Draws off trong tiếng Việt

Draws off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draws off(Phrase)

drˈɔːz ˈɒf
ˈdrɔz ˈɔf
01

Chuyển nguồn lực hoặc quỹ từ lĩnh vực này sang lĩnh vực khác để lấy tiền hoặc phân bổ lại.

Drawing resources or funds away from this area to another.

从一个领域抽调或转移资源或资金到另一个领域

Ví dụ
02

Rút hoặc lấy dung dịch ra khỏi một bình chứa như thùng hay tank

To remove or extract liquid from a container like a barrel or a tank

用来排空或抽取桶或槽等容器中的液体

Ví dụ