Bản dịch của từ Dredging trong tiếng Việt

Dredging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dredging(Verb)

dɹˈɛdʒɪŋ
dɹˈɛdʒɪŋ
01

Làm sạch, nạo vét hoặc mở rộng một con kênh, sông, cảng... bằng cách xúc, nạo hoặc lấy đi bùn, cát, đáy để làm cho nước sâu hơn hoặc thông thoáng hơn.

To clean deepen or widen a waterway by removing material from the bottom.

Ví dụ

Dạng động từ của Dredging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dredge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dredged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dredged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dredges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dredging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ