Bản dịch của từ Dredging trong tiếng Việt

Dredging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dredging (Verb)

dɹˈɛdʒɪŋ
dɹˈɛdʒɪŋ
01

Làm sạch, nạo vét hoặc mở rộng một con kênh, sông, cảng... bằng cách xúc, nạo hoặc lấy đi bùn, cát, đáy để làm cho nước sâu hơn hoặc thông thoáng hơn.

To clean deepen or widen a waterway by removing material from the bottom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ