Anh - Việt

Bản dịch của từ Dregs trong tiếng Việt

dregs

Noun

dregs (Noun)

/dɹˈɛgz/
/dɹˈɛgz/
AI

Nghĩa 01

Phần cặn, phần lắng còn lại của một chất lỏng trong đồ chứa (ví dụ cặn trà, cà phê, bã rượu) sau khi rót hết phần nước trong bình.

The remnants of a liquid left in a container together with any sediment.

Ví dụ
Những cặn của xã hội thường bị xã hội đặt sang một bên và bỏ qua.The dregs of society are often marginalized and overlooked.
Cô tránh xa những cặn của buổi tiệc để giao lưu với VIP.She avoided the dregs of the party to mingle with VIPs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh