Bản dịch của từ Drill sergeant trong tiếng Việt

Drill sergeant

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drill sergeant(Noun)

dɹˈɪldʒɚstɑn
dɹˈɪldʒɚstɑn
01

Một hạ sĩ quan (không phải sĩ quan chỉ huy) trong quân đội, chịu trách nhiệm duy trì kỷ luật và huấn luyện, hướng dẫn những tân binh mới về cách hành xử, kỹ năng và quy định trong quân đội.

A noncommissioned officer responsible for discipline and the instruction of new recruits.

Ví dụ

Drill sergeant(Adjective)

dɹˈɪldʒɚstɑn
dɹˈɪldʒɚstɑn
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm như một người huấn luyện quân đội nghiêm khắc, ra lệnh và kỷ luật cao (kiểu cấp chỉ huy huấn luyện binh sĩ).

Relating to or characteristic of a drill sergeant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh