Bản dịch của từ Dropped credit trong tiếng Việt
Dropped credit
Phrase

Dropped credit(Phrase)
drˈɒpt krˈɛdɪt
ˈdrɑpt ˈkrɛdɪt
01
Bỏ qua việc xem xét một yếu tố quan trọng trong quá trình ra quyết định
Ignoring an important aspect in the decision-making process.
在做决策的过程中忽略了一件重要的事情。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ngắt kết nối hoặc mất liên lạc thường xuyên trong bối cảnh đang có cuộc trò chuyện diễn ra
Disconnects or loss of connection often happen during an ongoing conversation.
在对话进行中经常断线或失去联系的情况
Ví dụ
