Bản dịch của từ Drown in trong tiếng Việt

Drown in

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drown in(Verb)

dɹˈaʊn ɨn
dɹˈaʊn ɨn
01

Chết vì chìm dưới nước.

Died from drowning.

溺水而死

Ví dụ
02

Làm ngập hoặc tràn ngập ai đó hoặc cái gì đó bằng chất lỏng.

Drench someone or something in a liquid.

让某人或某物浸泡在液体中。

Ví dụ
03

Chìm đắm hoặc bao phủ hoàn toàn trong một thứ gì đó, thường là một tình huống hoặc cảm xúc.

To be immersed or completely covered in something, usually a situation or emotion.

完全沉浸或掩盖在某事中,常指一种情境或感受。

Ví dụ