Bản dịch của từ Druidry trong tiếng Việt
Druidry
Noun [U/C]

Druidry(Noun)
drˈuːɪdri
ˈdruɪdri
01
Những niềm tin và thực hành tôn giáo của các Druids, đặc biệt trong văn hóa Celt cổ đại.
The religious beliefs and practices of the Druids particularly in ancient Celtic culture
Ví dụ
02
Một phong trào tinh thần hiện đại được truyền cảm hứng từ các truyền thống Druid cổ xưa.
A contemporary spiritual movement inspired by ancient Druid traditions
Ví dụ
