Bản dịch của từ Dry up trong tiếng Việt

Dry up

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dry up(Phrase)

ˈdraɪˈəp
ˈdraɪˈəp
01

Dần dần ngừng tồn tại, ngừng hoạt động hoặc không còn thành công nữa; cạn kiệt, biến mất theo thời gian.

To gradually stop existing being successful etc.

逐渐消失或停止成功

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dry up(Verb)

ˈdraɪˈəp
ˈdraɪˈəp
01

Trở nên khô, mất nước hoặc khô cạn dần (ví dụ: nước, đất, hoặc nguồn tài nguyên trở nên khô hơn hoặc cạn).

To become dry or drier.

变干或更加干燥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh