Bản dịch của từ Due payments trong tiếng Việt

Due payments

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Due payments(Noun)

djˈuː pˈeɪmənts
ˈdu ˈpeɪmənts
01

Số tiền mà người ta dự kiến sẽ phải trả

The amount of money that is expected to be paid.

预计需要支付的金额

Ví dụ
02

Một nghĩa vụ tài chính cần phải hoàn thành

A financial obligation that must be fulfilled.

这是一项必须履行的财务义务。

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán đã lên lịch và phải thanh toán đúng vào thời điểm hoặc ngày nhất định.

A recurring payment must be made at a specific time or date.

定期付款必须在特定的时间或日期支付。

Ví dụ