Bản dịch của từ Dutchman trong tiếng Việt
Dutchman

Dutchman (Noun)
Được sử dụng một cách không chính thức để chỉ một cái gì đó liên quan đến văn hóa hà lan.
Used informally to refer to something relating to dutch culture
The Dutchman enjoyed traditional cheese at the social gathering last Saturday.
Người Hà Lan đã thưởng thức phô mai truyền thống tại buổi gặp mặt xã hội thứ Bảy vừa qua.
The Dutchman did not participate in the local dance festival this year.
Người Hà Lan không tham gia lễ hội khiêu vũ địa phương năm nay.
Did the Dutchman share his cultural experiences at the community event?
Người Hà Lan có chia sẻ trải nghiệm văn hóa của mình tại sự kiện cộng đồng không?
Một người hà lan, đặc biệt là một người đàn ông.
A dutch person especially a man
The Dutchman shared his culture at the social event last Friday.
Người Hà Lan đã chia sẻ văn hóa của mình tại sự kiện xã hội hôm thứ Sáu.
Not every Dutchman enjoys the same social activities as others.
Không phải người Hà Lan nào cũng thích các hoạt động xã hội giống nhau.
Is the Dutchman attending the social gathering this weekend?
Người Hà Lan có tham gia buổi tụ họp xã hội cuối tuần này không?
Một người đến từ hà lan.
A person from the netherlands
A Dutchman named Jan works at the local community center.
Một người Hà Lan tên là Jan làm việc tại trung tâm cộng đồng địa phương.
Not every Dutchman speaks English fluently in social settings.
Không phải người Hà Lan nào cũng nói tiếng Anh lưu loát trong các tình huống xã hội.
Is that Dutchman organizing the event at the park next week?
Người Hà Lan đó có phải là người tổ chức sự kiện tại công viên tuần tới không?