Bản dịch của từ Dwarfism trong tiếng Việt

Dwarfism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dwarfism(Noun)

dwˈɔɹfɪzəm
dwˈɑɹfɪzəm
01

Trong ngữ cảnh y học hoặc kỹ thuật, ‘dwarfism’ chỉ tình trạng phát triển chiều cao bất thường thấp hơn so với mức trung bình do yếu tố di truyền hoặc rối loạn nội tiết — tức là người có vóc dáng lùn bệnh lý.

In medical or technical contexts unusually or abnormally low stature or small size.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh