Bản dịch của từ Dysarthria trong tiếng Việt

Dysarthria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysarthria (Noun)

01

Phát âm khó hoặc không rõ ràng, bình thường về mặt ngôn ngữ.

Difficult or unclear articulation of speech that is otherwise linguistically normal.

Ví dụ

Dysarthria can affect individuals after a stroke, like John in 2022.

Chứng loạn ngữ có thể ảnh hưởng đến người bị đột quỵ, như John năm 2022.

Many people with dysarthria do not receive adequate support in society.

Nhiều người mắc chứng loạn ngữ không nhận được hỗ trợ đầy đủ trong xã hội.

Is dysarthria common among elderly patients in rehabilitation centers?

Chứng loạn ngữ có phổ biến trong số bệnh nhân cao tuổi tại trung tâm phục hồi chức năng không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Dysarthria cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Dysarthria

Không có idiom phù hợp