Bản dịch của từ Dyscalculia trong tiếng Việt

Dyscalculia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dyscalculia (Noun)

dɨskəlˈukjəl
dɨskəlˈukjəl
01

Rối loạn học toán nặng: khó khăn nghiêm trọng trong việc thực hiện các phép tính số học do tổn thương hoặc rối loạn ở não.

Severe difficulty in making arithmetical calculations as a result of brain disorder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh