Bản dịch của từ Dystrophin trong tiếng Việt

Dystrophin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dystrophin(Noun)

dˈɪstɹəfɪn
dˈɪstɹəfɪn
01

Một loại protein có trong cơ xương (cơ vạch), giúp giữ cho tế bào cơ bền vững; ở những người mắc chứng loạn dưỡng cơ (muscular dystrophy) protein này thường không có hoặc bị thiếu.

A protein found in skeletal muscle which is absent in sufferers from muscular dystrophy.

一种在骨骼肌中发现的蛋白质,缺乏时会导致肌肉萎缩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh