Bản dịch của từ E-reader trong tiếng Việt

E-reader

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

E-reader(Noun)

ˈɛɹədɚ
ˈɛɹədɚ
01

Một thiết bị cầm tay dùng để đọc sách kỹ thuật số và các ấn phẩm kỹ thuật số khác.

A handheld device used for reading digital books and other digital publications.

Ví dụ
02

Một thiết bị điện tử hiển thị văn bản và hình ảnh, được thiết kế chủ yếu để đọc.

An electronic device that displays text and images primarily designed for reading.

Ví dụ
03

Một thiết bị di động cho phép người dùng tải xuống và đọc sách điện tử.

A portable device that allows users to download and read ebooks.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh