Bản dịch của từ Each other trong tiếng Việt

Each other

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Each other(Pronoun)

itʃ ˈʌðəɹ
itʃ ˈʌðəɹ
01

Đại từ phản thân dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái xảy ra lẫn nhau giữa hai người hoặc nhiều hơn: “với nhau”, “lẫn nhau”. Dùng khi chủ ngữ thực hiện hành động và đồng thời là đối tượng của hành động (ví dụ: họ giúp nhau).

Reciprocal pronoun To one another one to the other signifies that a verb applies to two or more entities both as subjects and as direct objects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh