Bản dịch của từ Eager to start trong tiếng Việt
Eager to start
Phrase

Eager to start(Phrase)
ˈiːdʒɐ tˈuː stˈɑːt
ˈiɡɝ ˈtoʊ ˈstɑrt
Ví dụ
02
Sự háo hức hoặc nhiệt huyết mãnh liệt để bắt đầu một việc gì đó
There's a burning desire or enthusiasm to start something new.
有强烈的渴望或热情去开始某件事
Ví dụ
03
Mong muốn bắt đầu một dự án gì đó một cách nôn nóng
Eager to get started or to kick off an effort.
迫不及待想要开始或着手一项事业
Ví dụ
