Anh - Việt

Bản dịch của từ Eat like a bird trong tiếng Việt

eat like a bird

Idiom

eat like a bird (Idiom)

AI

Nghĩa 01

có khẩu vị nhỏ

to have a small appetite

Ví dụ
Sarah ăn rất ít trong các buổi tụ tập xã hội của chúng tôi.Sarah eats like a bird during our social gatherings.
Anh ấy không ăn rất ít tại các bữa tiệc; anh ấy thích đồ ăn.He doesn't eat like a bird at parties; he loves food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được chọn lọc hoặc tinh tế về thức ăn

to be picky or delicate about food

Ví dụ
Cô ấy ăn rất ít trong các buổi tụ tập xã hội, tránh đồ ăn nặng.She eats like a bird at social gatherings, avoiding heavy foods.
Anh ấy không ăn ít; anh ấy thích thử các món ăn mới.He doesn't eat like a bird; he loves trying new dishes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

ăn rất ít thức ăn

to eat very little food

Ví dụ
Cô ấy ăn rất ít trong các buổi gặp gỡ xã hội.She eats like a bird during social gatherings.
Anh ấy không ăn rất ít tại các bữa tiệc.He does not eat like a bird at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh