Bản dịch của từ Eccrine trong tiếng Việt

Eccrine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eccrine(Adjective)

ˈɛkɹin
ˈɛkɹin
01

Liên quan đến các tuyến tiết nhiều tế bào mà khi tiết chất không làm mất nguyên vẹn tế bào (không vỡ tế bào), đặc biệt là các tuyến mồ hôi.

Relating to or denoting multicellular glands which do not lose cytoplasm in their secretions especially the sweat glands.

无细胞质损失的腺体,尤其是汗腺

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh