Anh - Việt

Bản dịch của từ Ecologically trong tiếng Việt

ecologically

Adverb

ecologically (Adverb)

/ɛkəlˈɑdʒɪkli/
/ikəlˈɑdʒɪkəli/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới sinh thái hoặc môi trường; theo cách thức có ảnh hưởng hoặc phù hợp với hệ sinh thái và môi trường tự nhiên.

related to ecology or the environment.

Ví dụ
Cộng đồng bảo vệ sinh thái công viên địa phương khỏi ô nhiễm.The community ecologically protects the local park from pollution.
Họ không quản lý rác thải một cách sinh thái trong khu phố.They do not ecologically manage waste in their neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Theo cách liên quan đến sinh thái hoặc môi trường; liên quan đến hệ sinh thái, tác động hoặc cân nhắc về môi trường.

In a way that relates to ecology or the environment

Ví dụ
Về mặt sinh thái, chúng ta phải giảm lượng khí thải cacbon để bảo vệ hành tinh.Ecologically, we must reduce our carbon footprint to protect the planet.
Cô ấy không suy nghĩ về mặt sinh thái và vẫn lãng phí giấy mỗi ngày.She doesn't think ecologically and continues to waste paper every day.

Nghĩa 03

Một cách thân thiện với môi trường, bền vững; tác động tích cực hoặc giảm thiểu tác động xấu lên thiên nhiên.

In a manner that is sustainable and affects the environment positively

Ví dụ
Một cách sinh thái, nhiều người đang chuyển sang túi tái sử dụng.Ecologically, many people are switching to reusable bags.
Cô ấy không hành xử sinh thái bằng cách sử dụng nhựa một lần sử dụng.She does not behave ecologically by using single-use plastics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một cách tính đến ảnh hưởng hoặc nguyên tắc sinh thái; làm điều gì đó với cân nhắc về môi trường, hệ sinh thái và mối quan hệ giữa các loài sống với môi trường của chúng.

In consideration of the ecological effects or principles

Ví dụ
Theo môi trường sinh thái, chúng ta nên giảm lượng rác nhựa để bảo vệ môi trường.Ecologically, we should reduce plastic waste to protect the environment.
Cô ấy không nghĩ về mặt sinh thái khi sử dụng sản phẩm dùng một lần.She does not think ecologically when using disposable products.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh