Bản dịch của từ Effective deed trong tiếng Việt
Effective deed
Noun [U/C]

Effective deed(Noun)
ɪfˈɛktɪv dˈiːd
ɪˈfɛktɪv ˈdid
Ví dụ
02
Một hành động được thực hiện có chủ ý hoặc cố ý
An action carried out deliberately or consciously.
有意为之或蓄意而为的行为
Ví dụ
03
Một hành động hoặc thành tựu nổi bật có ảnh hưởng lớn
A significant action or achievement with a major impact.
一次重要的行动或成就,对局势产生了重大影响
Ví dụ
