Bản dịch của từ Elderly parent trong tiếng Việt

Elderly parent

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elderly parent(Phrase)

ˈɛldəli pˈeərənt
ˈɛɫdɝɫi ˈpɛrənt
01

Đây đề cập đến những người cha mẹ đã bước vào giai đoạn tuổi già, đối mặt với nhiều thử thách về sức khỏe và xã hội.

It mentions parents who have entered old age, facing numerous health and social challenges.

指那些已步入老年阶段、面临多重健康和社会挑战的父母群体

Ví dụ
02

Một người làm cha hoặc mẹ đã lớn tuổi hoặc già cả.

An individual is a parent and is considered an elderly person.

一个人是父亲或母亲,并被认为是老年人。

Ví dụ
03

Một người phụ huynh lớn tuổi thường là đã đủ tuổi để nghỉ hưu hoặc trên 60 tuổi.

An older parent is usually someone who is nearing retirement age or over 60.

一位年龄较大的父母,通常接近退休年龄或已超过60岁

Ví dụ