Bản dịch của từ Eldest trong tiếng Việt

Eldest

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eldest (Adjective)

ˈɛldəst
ˈɛldɪst
01

Là tính từ dùng để chỉ người lớn tuổi nhất trong một nhóm người có quan hệ hoặc liên quan với nhau (ví dụ: trong gia đình, anh em).

Of one out of a group of related or otherwise associated people of the greatest age oldest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh