Anh - Việt

Bản dịch của từ Eldest trong tiếng Việt

eldest

Adjective

eldest (Adjective)

/ˈɛldəst/
/ˈɛldɪst/
AI

Nghĩa 01

Là tính từ dùng để chỉ người lớn tuổi nhất trong một nhóm người có quan hệ hoặc liên quan với nhau (ví dụ: trong gia đình, anh em).

of one out of a group of related or otherwise associated people of the greatest age oldest.

Ví dụ
John là anh cả trong gia đình có năm đứa trẻ.John is the eldest sibling in his family of five children.
Mary không phải là thành viên lớn tuổi nhất trong câu lạc bộ xã hội của chúng tôi.Mary is not the eldest member of our social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của eldest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

old

cũ

older

cũ hơn

oldest

cũ nhất

old

cũ

elder

già

eldest

lớn tuổi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh