Bản dịch của từ Electrotype trong tiếng Việt

Electrotype

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Electrotype(Noun)

ɪlˈɛktɹətˌɑɪp
ɪlˈɛktɹətˌɑɪp
01

Một bản sao được tạo bằng phương pháp điện hóa mạ kim (electrotyping), tức là dùng quá trình điện phân để tạo ra khuôn hoặc bản sao kim loại giống nguyên bản.

An electrotyped copy.

电铸品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Electrotype(Verb)

ɪlˈɛktɹətˌɑɪp
ɪlˈɛktɹətˌɑɪp
01

Tạo bản sao của một vật bằng cách mạ đồng điện phân lên khuôn (dùng quá trình điện hóa để lắng đọng đồng lên khuôn và lấy bản sao).

Make a copy of something by the electrolytic deposition of copper on a mould.

通过电解沉积铜在模具上制作物体的复制品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh