Anh - Việt

Bản dịch của từ Deposition trong tiếng Việt

deposition

Noun

deposition (Noun)

/dˌɛpəzˈɪʃn̩/
/dˌɛpəzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hạ (rút) thân xác Chúa Giêsu khỏi Thánh Giá sau khi Người qua đời.

The removal of the body of Christ from the Cross.

Ví dụ
Sự tháo gỡ của Chúa Kitô là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Kitô giáo.The deposition of Christ is a significant event in Christian history.
Bức tranh miêu tả sự tháo gỡ của Chúa Kitô được trưng bày tại bảo tàng.The painting depicting the deposition of Christ is displayed in the museum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động đưa lời khai tuyên thệ (kể lại sự việc hoặc trả lời câu hỏi dưới lời thề) thường diễn ra trước tòa hoặc nhân chứng pháp lý.

The giving of sworn evidence.

Ví dụ
Trong quá trình tuyên thệ, Sarah cung cấp thông tin quan trọng cho tòa án.During the deposition, Sarah provided crucial information to the court.
Tuyên thệ tiết lộ chi tiết mới về vụ án cho luật sư.The deposition revealed new details about the case to the lawyers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động đặt, để hoặc gửi thứ gì đó vào một nơi nhất định (ví dụ: đặt tiền vào tài khoản, để lại vật phẩm ở một chỗ).

The action of depositing something.

Ví dụ
Việc đặt bằng chứng trong tòa án rất quan trọng cho phiên tòa.The deposition of evidence in court was crucial for the trial.
Việc gửi tiền vào tài khoản từ thiện giúp nhiều người.The deposition of funds into the charity account helped many people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Hành động phế truất hoặc tước bỏ quyền lực của một người, đặc biệt là một vị quân vương hoặc người cai trị.

The action of deposing someone especially a monarch.

Ví dụ
Sự phế truất của vua gây ra sự bất ổn trong vương quốc.The deposition of the king caused unrest in the kingdom.
Lễ phế truất đã được nhiều quý tướng tham dự.The deposition ceremony was attended by many dignitaries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của deposition (Noun)

SingularPlural

deposition

depositions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh