Anh - Việt

Bản dịch của từ Ellipsis trong tiếng Việt

ellipsis

Noun

ellipsis (Noun)

/ɪlˈɪpsɪs/
/ɪlˈɪpsɪs/
AI

Nghĩa 01 · Sự lược bỏ (bỏ đi) một hoặc vài từ trong lời nói hay văn viết khi những từ đó không cần thiết vì ý nghĩa đã rõ nhờ ngữ cảnh; người nghe/đọc vẫn hiểu được dù có chỗ bỏ. Ví dụ: “Anh đi chợ, mua rau” (bỏ từ “và” hoặc “sau đó”) hoặc dấu ba chấm (…) biểu thị phần bị lược bỏ.

Sự lược bỏ (bỏ đi) một hoặc vài từ trong lời nói hay văn viết khi những từ đó không cần thiết vì ý nghĩa đã rõ nhờ ngữ cảnh; người nghe/đọc vẫn hiểu được dù có chỗ bỏ. Ví dụ: “Anh đi chợ, mua rau” (bỏ từ “và” hoặc “sau đó”) hoặc dấu ba chấm (…) biểu thị phần bị lược bỏ.

The omission from speech or writing of a word or words that are superfluous or able to be understood from contextual clues.

Ví dụ
Dấu ba chấm trong bài phát biểu của cô ấy giúp dễ hiểu hơn.The ellipsis in her speech made it easier to understand her point.
Báo cáo không bao gồm dấu ba chấm nào; nó rất chi tiết.The report did not include any ellipsis; it was very detailed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ellipsis (Noun)

SingularPlural

ellipsis

ellipses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh