Anh - Việt

Bản dịch của từ Elliptical trong tiếng Việt

elliptical

Adjective

elliptical (Adjective)

/ɪlˈɪptɪkl/
/ɪlˈɪptɪkl/
AI

Nghĩa 01 · (miêu tả lời nói hoặc văn viết) dùng cách bỏ đi, lược bỏ nhiều phần nên khó hiểu, nói/viết ngắn gọn một cách mơ hồ khiến người nghe/đọc phải suy đoán.

(miêu tả lời nói hoặc văn viết) dùng cách bỏ đi, lược bỏ nhiều phần nên khó hiểu, nói/viết ngắn gọn một cách mơ hồ khiến người nghe/đọc phải suy đoán.

of speech or writing using or involving ellipsis especially so as to be difficult to understand.

Ví dụ
Câu trả lời elliptical của cô ấy làm cho khán giả bối rối.Her elliptical response left the audience confused.
Bài luận của anh ấy bị chỉ trích vì quá elliptical và không rõ ràng.His essay was criticized for being too elliptical and unclear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh