Bản dịch của từ Embolism trong tiếng Việt
Embolism

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tắc mạch (embolism) là hiện tượng xảy ra khi một cục máu đông, bọt khí hoặc các mảnh vụn khác di chuyển qua mạch máu và gây tắc nghẽn trong một mạch nhỏ hơn. Hiện tượng này có thể dẫn đến nhiều biến chứng nghiêm trọng, bao gồm đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết, nhưng cách phát âm giữa hai biến thể này có thể khác nhau.
Họ từ
Tắc mạch (embolism) là hiện tượng xảy ra khi một cục máu đông, bọt khí hoặc các mảnh vụn khác di chuyển qua mạch máu và gây tắc nghẽn trong một mạch nhỏ hơn. Hiện tượng này có thể dẫn đến nhiều biến chứng nghiêm trọng, bao gồm đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim. Thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết, nhưng cách phát âm giữa hai biến thể này có thể khác nhau.
