Bản dịch của từ Clot trong tiếng Việt

Clot

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clot(Verb)

klˈɑt
klˈɑt
01

Làm cho chất lỏng (thường là máu) đặc lại thành cục hoặc vón lại; hình thành cục đông (cục máu đông).

Form or cause to form clots.

使血液凝结成块

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Clot(Noun)

klˈɑt
klˈɑt
01

Người ngu ngốc, vụng về hoặc làm chuyện ngớ ngẩn (dùng để chê bai ai đó là khờ dại hoặc hậu đậu).

A foolish or clumsy person.

笨蛋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khối đặc, dày do chất lỏng (thường là máu) hoặc các vật liệu dính lại với nhau, không chảy được. Thường dùng để chỉ cục máu đông hoặc mảng vón của chất lỏng.

A thick mass of coagulated liquid, especially blood, or of material stuck together.

凝块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ