Bản dịch của từ Emboss trong tiếng Việt

Emboss

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emboss (Verb)

ɪmbˈɔs
ɛmbˈɑs
01

Khắc, dập hoặc tạo hoa văn nổi trên bề mặt vật dụng sao cho phần hoa văn nhô lên rõ rệt (ví dụ: dập nổi trên da, giấy, kim loại).

Carve mould or stamp a design on a surface or object so that it stands out in relief.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ