Anh - Việt

Bản dịch của từ Embroil trong tiếng Việt

embroil

Verb

embroil (Verb)

/ɛmbɹˈɔil/
/ɛmbɹˈɔil/
AI

Nghĩa 01

Kéo ai đó vào một cuộc tranh cãi, xung đột hoặc tình huống khó xử, khiến họ dính líu sâu và khó thoát ra.

Involve someone deeply in an argument conflict or difficult situation.

Ví dụ
Lời đồn đã cuốn hút cả cộng đồng vào một vở kịch không cần thiết.The gossip embroiled the whole community in unnecessary drama.
Bài đăng gây tranh cãi đã cuốn hút diễn đàn trực tuyến vào những cuộc tranh luận sôi nổi.The controversial post embroiled the online forum in heated debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embroil (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embroil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embroiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embroiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embroils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embroiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh