Anh - Việt

Bản dịch của từ Embryologic trong tiếng Việt

embryologic

Adjective

embryologic (Adjective)

/ɛmbɹiˈɑlədʒɨk/
/ɛmbɹiˈɑlədʒɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến sự phát triển hoặc quá trình hình thành phôi (giai đoạn đầu của bào thai).

relating to the development of embryos.

Ví dụ
Các nghiên cứu phôi thai tiết lộ thông tin quan trọng về sự phát triển con người.Embryologic studies reveal important information about early human development.
Nghiên cứu phôi thai không phải lúc nào cũng tập trung vào các hệ quả xã hội.Embryologic research does not always focus on social implications.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh