Bản dịch của từ Emergency exit sign trong tiếng Việt
Emergency exit sign
Noun [U/C]

Emergency exit sign(Noun)
ɪmˈɜːdʒənsi ˈɛksɪt sˈaɪn
ɪˈmɝdʒənsi ˈɛksɪt ˈsaɪn
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Biển chỉ dẫn hoặc biển thông tin trong các tòa nhà nhằm hướng dẫn mọi người thoát hiểm trong trường hợp khẩn cấp.
A directional sign or informational sign is used inside buildings to guide occupants to the nearest emergency exits in case of an emergency.
建筑物内用于指引人员在紧急情况时准确找到安全出口的指示牌或信息标志
Ví dụ
