Anh - Việt

Bản dịch của từ Emigrate trong tiếng Việt

emigrate

Verb

emigrate (Verb)

/ˈɛməgɹˌeit/
/ˈɛməgɹˌeit/
AI

Nghĩa 01

Rời bỏ nước mình để sang sống và định cư lâu dài ở một nước khác.

Leave one's own country in order to settle permanently in another.

Ví dụ
Nhiều người di cư từ các nước đang phát triển để tìm kiếm cơ hội tốt hơn ở nước ngoài.Many people emigrate from developing countries to seek better opportunities abroad.
Ông bà tôi di cư từ Châu Âu đến Hoa Kỳ vào những năm 1950.My grandparents emigrated from Europe to the United States in the 1950s.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emigrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

emigrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emigrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emigrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

emigrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emigrating

emigrate (Verb)

/ˈɛməgɹeɪtɪd/
/ˈɛməgɹeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Rời bỏ nước mình để sang sống và định cư lâu dài ở một nước khác.

To leave ones own country in order to settle permanently in another.

Ví dụ
Nhiều người Việt Nam đã di cư đến Hoa Kỳ để tìm cơ hội tốt hơn.Many Vietnamese people emigrated to the United States for better opportunities.
Không phải ai cũng di cư trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2020.Not everyone emigrated during the economic crisis in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emigrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

emigrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emigrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emigrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

emigrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emigrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh