Bản dịch của từ Emphysema trong tiếng Việt

Emphysema

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emphysema(Noun)

ɛmfəzˈimə
ɛmfɪsˈimə
01

Bệnh khí phế thũng: tình trạng tổ chức phổi (hoặc mô cơ thể) bị giãn và phá hủy khiến không khí tồn tại bất thường trong các mô, gây khó thở và giảm chức năng hô hấp.

A condition in which air is abnormally present within the body tissues.

气体异常存在于身体组织中的一种病症

Ví dụ
02

Một bệnh về phổi trong đó các túi khí nhỏ (phế nang) bị tổn thương và giãn rộng, khiến khó thở và giảm khả năng trao đổi khí.

A condition in which the air sacs of the lungs are damaged and enlarged causing breathlessness.

肺泡受损和扩张导致呼吸困难的病症

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Emphysema (Noun)

SingularPlural

Emphysema

Emphysemas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ