Bản dịch của từ Employment history trong tiếng Việt
Employment history
Noun [U/C]

Employment history(Noun)
ɛmplˈɔɪmənt hˈɪstərˌi
ɛmˈpɫɔɪmənt ˈhɪstɝi
01
Một bản tổng hợp về các vị trí công việc mà một cá nhân đã đảm nhiệm, thường bao gồm ngày tháng và mô tả.
A review of employment positions held by an individual typically including dates and descriptions
Ví dụ
Ví dụ
03
Tài liệu về kinh nghiệm làm việc trước đây của một người.
The documentation of a persons previous work experience
Ví dụ
