Bản dịch của từ Employment opportunities trong tiếng Việt

Employment opportunities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Employment opportunities(Noun)

ɛmplˈɔɪmənt ˌɑpɚtˈunətiz
ɛmplˈɔɪmənt ˌɑpɚtˈunətiz
01

Tình trạng có việc làm hoặc công việc có trả lương

Having a job or being employed.

有一份工作或受薪的职位。

Ví dụ
02

Cơ hội việc làm hay vị trí công việc dành cho những người đang tìm kiếm công việc.

The availability of positions or jobs for individuals seeking employment.

职位或岗位的空缺情况,供求职者选择。

Ví dụ
03

Cơ hội để cá nhân tích lũy kinh nghiệm thực tế hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể.

This is an opportunity for individuals to gain hands-on work experience or develop skills in a specific field.

这是个人在某一特定领域获得实际工作经验或技能的机会。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh