Bản dịch của từ End in trong tiếng Việt

End in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

End in(Idiom)

01

Dẫn đến hoặc gây ra một tình huống hoặc kết quả nhất định.

To lead to a specific situation or outcome

用来引导到一个明确的情境或结果。

Ví dụ
02

Kết luận hoặc kết thúc một điều gì đó đã được xác định trước.

Finish or complete something that has been indicated.

用来总结或结束某个具体事项。

Ví dụ
03

Bao gồm hoặc đưa vào như một thành phần.

To involve or include as part of something.

作为组成部分,涉及或包含进去。

Ví dụ