Anh - Việt

Bản dịch của từ Endocrinal trong tiếng Việt

endocrinal

Adjective

endocrinal (Adjective)

/ɛndəkɹˈaɪnl/
/ɛndəkɹˈaɪnl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về tuyến nội tiết; chỉ các tuyến hoặc hiện tượng liên quan đến việc tiết hormon hoặc các chất khác trực tiếp vào máu.

relating to or denoting glands which secrete hormones or other products directly into the blood.

Ví dụ
Các rối loạn nội tiết có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần của nhiều người hiện nay.Endocrinal disorders can affect mental health in many individuals today.
Nhiều người không hiểu sức khỏe nội tiết ảnh hưởng đến cảm xúc như thế nào.Many people do not understand how endocrinal health influences emotions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh