Bản dịch của từ Enema trong tiếng Việt

Enema

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enema(Noun)

ˈɛnəmə
ˈɛnəmə
01

Một thủ thuật y tế trong đó chất lỏng hoặc khí được bơm vào trực tràng nhằm làm sạch phân, đưa thuốc vào cơ thể hoặc giúp chụp X-quang vùng bụng/ruột. Thường dùng để thông ruột hoặc chuẩn bị cho thủ thuật/khám nghiệm.

A procedure in which liquid or gas is injected into the rectum, to expel its contents or to introduce drugs or permit X-ray imaging.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ