permit
permit (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của permit (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được thiết kế để cho phép be designed to permit | Các phòng mở tại trung tâm cộng đồng được thiết kế để cho phép hàng xóm gặp gỡ và trò chuyện vào mỗi thứ Bảy. The open rooms at the community center are designed to permit neighbors to meet and talk every Saturday. |
từ chối cho phép refuse to permit | Trung tâm cộng đồng có thể từ chối cho phép mở nhạc lớn sau 9 giờ tối để bảo vệ giấc ngủ của hàng xóm. The community center may refuse to permit loud music after 9 p.m. to protect neighbors' sleep. |
permit (Noun Countable)
Nghĩa 01
sự chấp thuận chính thức cho phép thực hiện một việc hoặc hoạt động
official permission to do something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
giấy tờ chính thức cho phép một người thực hiện một hoạt động cụ thể
an official document that gives somebody permission to do something
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của permit (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giấy phép lao động work permit | Lan đến từ Việt Nam đã xin giấy phép lao động ở Hà Nội để có thể dạy tiếng Anh tại một trung tâm cộng đồng. Lan from Vietnam applied for a work permit in Hanoi so she could teach English at a community center. |
giấy phép cần thiết necessary permit | Trung tâm cộng đồng đã xin được giấy phép cần thiết để tổ chức một lớp nấu ăn miễn phí cho các gia đình địa phương. The community center obtained the necessary permit to host a free cooking class for local families. |
giấy phép của chính phủ government permit | Trung tâm cộng đồng đã nhận được giấy phép của chính phủ trước khi tổ chức các lớp học miễn phí ở Hà Nội. The community center received a government permit before it held free classes in Hanoi. |
giấy phép nhập khẩu import permit | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã nhận được giấy phép nhập khẩu để đưa 500 cuốn sách thiếu nhi từ Canada về cho các gia đình địa phương. Our community center received an import permit to bring 500 children's books from Canada for local families. |
giấy phép hợp lệ proper permit | Chính quyền thành phố đã cấp cho khu phố của chúng tôi giấy phép hợp lệ để tổ chức một sự kiện xã hội miễn phí trong công viên. The city gave our neighborhood a proper permit to hold a free social event in the park. |