Anh - Việt

Bản dịch của từ Permit trong tiếng Việt

permit

VerbNoun Countable

permit (Verb)

/pˈɜːmɪt/
/ˈpɝmɪt/
AI

Nghĩa 01

cho phép một người làm việc gì hoặc để một việc xảy ra

to allow somebody to do something or allow something to happen

Ví dụ
Quy định tại Boston cho phép Linh tổ chức hai cuộc họp cộng đồng.Boston rules permit Linh to hold two community meetings.
Luật Chicago không cho phép hút thuốc trong công viên công cộng.Chicago laws do not permit smoking in public parks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của permit (Verb)

VERB + permitpermit + ADVERB
Kết hợp từ của permit
Collocation
Ví dụ

được thiết kế để cho phép

be designed to permit

Các phòng mở tại trung tâm cộng đồng được thiết kế để cho phép hàng xóm gặp gỡ và trò chuyện vào mỗi thứ Bảy.

The open rooms at the community center are designed to permit neighbors to meet and talk every Saturday.

từ chối cho phép

refuse to permit

Trung tâm cộng đồng có thể từ chối cho phép mở nhạc lớn sau 9 giờ tối để bảo vệ giấc ngủ của hàng xóm.

The community center may refuse to permit loud music after 9 p.m. to protect neighbors' sleep.

permit (Noun Countable)

/pˈɜːmɪt/
/ˈpɝmɪt/
AI

Nghĩa 01

sự chấp thuận chính thức cho phép thực hiện một việc hoặc hoạt động

official permission to do something

Ví dụ
Maya đã nhận được giấy phép cho buổi hòa nhạc từ thiện hai trăm người vào thứ Bảy.Maya received a permit for Saturday's 200-person charity concert.
Tòa thị chính không cấp giấy phép cho Omar tổ chức cuộc biểu tình năm 2025.City Hall did not issue Omar a permit for the 2025 protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

giấy tờ chính thức cho phép một người thực hiện một hoạt động cụ thể

an official document that gives somebody permission to do something

Ví dụ
Linh đã nhận giấy phép cho buổi gây quỹ cộng đồng 50 người vào thứ Bảy.Linh received a permit for Saturday's 50-person community fundraiser.
Chính quyền thành phố không cấp giấy phép cho Minh biểu tình vào thứ Ba.The city did not issue Minh a permit for Tuesday's protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của permit (Noun Countable)

ADJECTIVE + permitPREPOSITIONVERB + permitpermit + NOUNpermit + VERB
Kết hợp từ của permit
Collocation
Ví dụ

giấy phép lao động

work permit

Lan đến từ Việt Nam đã xin giấy phép lao động ở Hà Nội để có thể dạy tiếng Anh tại một trung tâm cộng đồng.

Lan from Vietnam applied for a work permit in Hanoi so she could teach English at a community center.

giấy phép cần thiết

necessary permit

Trung tâm cộng đồng đã xin được giấy phép cần thiết để tổ chức một lớp nấu ăn miễn phí cho các gia đình địa phương.

The community center obtained the necessary permit to host a free cooking class for local families.

giấy phép của chính phủ

government permit

Trung tâm cộng đồng đã nhận được giấy phép của chính phủ trước khi tổ chức các lớp học miễn phí ở Hà Nội.

The community center received a government permit before it held free classes in Hanoi.

giấy phép nhập khẩu

import permit

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi đã nhận được giấy phép nhập khẩu để đưa 500 cuốn sách thiếu nhi từ Canada về cho các gia đình địa phương.

Our community center received an import permit to bring 500 children's books from Canada for local families.

giấy phép hợp lệ

proper permit

Chính quyền thành phố đã cấp cho khu phố của chúng tôi giấy phép hợp lệ để tổ chức một sự kiện xã hội miễn phí trong công viên.

The city gave our neighborhood a proper permit to hold a free social event in the park.

Video ngữ cảnh