Bản dịch của từ Energetic person trong tiếng Việt

Energetic person

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Energetic person(Noun)

ˌɛnɚdʒˈɛtɨk pɝˈsən
ˌɛnɚdʒˈɛtɨk pɝˈsən
01

Người đầy năng lượng và nhiệt tình; luôn hoạt động, sôi nổi và có tinh thần cao khi làm việc hoặc giao tiếp.

A person full of activity and enthusiasm.

充满活力的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Energetic person(Adjective)

ˌɛnɚdʒˈɛtɨk pɝˈsən
ˌɛnɚdʒˈɛtɨk pɝˈsən
01

Diễn tả người tràn đầy năng lượng, luôn hoạt động nhiều, năng động và vận động liên tục.

Showing or involving a lot of activity and movement.

充满活力的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh