ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Energize
Cung cấp năng lượng để nạp lại năng lượng
To supply energy to charge with energy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thúc đẩy hoặc kích thích
To invigorate or stimulate
Kích hoạt điện.
To activate electrically