Anh - Việt
energize
Verb
energize (Verb)
/ˈɛnədʒˌaɪz/
/ˈɛnɝˌdʒaɪz/
AI
Nghĩa 01 · Thúc đẩy hoặc kích thích
Thúc đẩy hoặc kích thích
To invigorate or stimulate
Ví dụ
Các sự kiện xã hội làm cho mọi người cảm thấy vui và tràn đầy sức sống.Social events energize people by making them feel happy and alive.
Âm nhạc lớn không làm tôi hứng khởi trong các buổi tụ tập xã hội.Loud music does not energize me during social gatherings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kích hoạt điện.
Kích hoạt điện.
Ví dụ
Diễn giả đã làm mọi người hào hứng trong sự kiện xã hội ở New York.The speaker energized the crowd during the social event in New York.
Chiếc radio cũ không hoạt động khi tôi cắm điện vào tối qua.The old radio did not energize when I plugged it in last night.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tham gia tình nguyện có thể làm bạn tràn đầy năng lượng trong kỹ năng xã hội nhanh chóng.Volunteering can energize your social skills quickly.
Các sự kiện xã hội không làm mọi người tràn đầy năng lượng theo cùng một cách.Social events do not energize everyone the same way.
Từ tiếng Việt gần nghĩa