Bản dịch của từ Energy conservation technologies trong tiếng Việt
Energy conservation technologies
Noun [U/C]

Energy conservation technologies(Noun)
ˈɛnədʒi kˌɒnsəvˈeɪʃən tɛknˈɒlədʒɪz
ˈɛnɝdʒi ˌkɑnsɝˈveɪʃən ˌtɛkˈnɑɫədʒiz
01
Việc sử dụng công nghệ để giảm tiêu thụ năng lượng
Practicing energy consumption reduction through the use of technology.
通过采用技术来实践降低能耗的措施
Ví dụ
02
Các công nghệ đổi mới nhằm nâng cao hiệu quả năng lượng và giảm lãng phí
Innovative technology aims to improve energy efficiency and minimize waste.
创新科技旨在提高能源效率,减少资源浪费。
Ví dụ
03
Các hệ thống và phương pháp được thiết kế để giảm tối đa mức tiêu thụ năng lượng trong khi vẫn duy trì hiệu quả sử dụng
Systems and methods are designed to minimize energy consumption while maintaining efficiency.
这些系统和方法旨在降低能耗,同时确保使用效率。
Ví dụ
