Bản dịch của từ Minimize trong tiếng Việt

Minimize

Verb

Minimize Verb

/mˈɪnəmˌɑɪz/
/mˈɪnəmˌɑɪz/
01

Giảm (điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó không mong muốn) đến số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất có thể.

Reduce something especially something undesirable to the smallest possible amount or degree

Ví dụ

To minimize crime rates, the government increased police presence in neighborhoods.

Để giảm tội phạm, chính phủ tăng cường sự hiện diện của cảnh sát trong khu phố.

She tries to minimize her carbon footprint by using public transportation.

Cô ấy cố gắng giảm thiểu lượng khí thải carbon của mình bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

3.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Minimize

Không có idiom phù hợp