Anh - Việt

Bản dịch của từ Engorge trong tiếng Việt

engorge

Verb

engorge (Verb)

/ɛngˈɑɹdʒ/
/ɛngˈɑɹdʒ/
AI

Nghĩa 01

Ăn quá nhiều, ăn no căng thậm chí ăn đến mức quá độ.

Eat to excess.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, cô ấy ngấu nghiến bữa tiệc buffet, không để lại bất kỳ thức ăn nào.At the party, she engorged on the buffet, not leaving any food.
Anh ấy có xu hướng ăn uống no nê trong các cuộc tụ tập xã hội, không thể cưỡng lại những món ăn hấp dẫn.He tends to engorge during social gatherings, unable to resist the tempting treats.

Nghĩa 02

Khiến (một phần cơ thể hoặc thứ gì đó) sưng lên do máu, nước hoặc chất lỏng khác tích tụ.

Cause to swell with blood, water, or another fluid.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện sẽ thu hút sự hào phóng của cộng đồng.The charity event will engorge the community with generosity.
Lễ hội thu hút du khách đến thị trấn.The festival engorged the town with visitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của engorge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

engorge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

engorged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

engorged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

engorges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

engorging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh