Bản dịch của từ Engorge trong tiếng Việt

Engorge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Engorge (Verb)

ɛngˈɑɹdʒ
ɛngˈɑɹdʒ
01

Ăn quá nhiều, ăn no căng thậm chí ăn đến mức quá độ.

Eat to excess.

Ví dụ
02

Khiến (một phần cơ thể hoặc thứ gì đó) sưng lên do máu, nước hoặc chất lỏng khác tích tụ.

Cause to swell with blood, water, or another fluid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ