Anh - Việt

Bản dịch của từ Enhancive trong tiếng Việt

enhancive

Adjective

enhancive (Adjective)

/ɛnhˈænsɨv/
/ɛnhˈænsɨv/
AI

Nghĩa 01

Có tác dụng nâng cao, cải thiện; giúp làm cho tốt hơn.

serving to enhance or improve.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng giúp cải thiện kỹ năng xã hội cho thanh thiếu niên.Community programs are enhancive for social skills development in youth.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng giúp cải thiện các tương tác ngoài đời thực.Social media is not always enhancive for real-life interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh